TanroDictionary Sổ từ

pansy

/ˈpænzi/

Anh Thông dụng
0

pansy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây hoa bướm, cây hoa păng-xê; hoa bướm, hoa păng-xê; anh chàng ẻo là ẽo ợt ((cũng) pansy boy); người kê gian, người tình dục đồng giới.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây hoa bướm, cây hoa păng-xê; hoa bướm, hoa păng-xê.danh từEN-VI Dict
  2. anh chàng ẻo là ẽo ợt ((cũng) pansy boy); người kê gian, người tình dục đồng giới.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The pansi bloomed near the window.

  2. The pansi sat alone at the back table.