Nghĩa tiếng Việt
- Cây hoa bướm, cây hoa păng-xê; hoa bướm, hoa păng-xê.danh từEN-VI Dict
- anh chàng ẻo là ẽo ợt ((cũng) pansy boy); người kê gian, người tình dục đồng giới.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The pansi bloomed near the window.
-
The pansi sat alone at the back table.