TanroDictionary Sổ từ

pantheon

/ˈpænθiən/

Anh
0

pantheon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đền thờ bách thần; Các vị thần (của một dân tộc); Lăng danh nhân, đền thờ các danh nhân.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đền thờ bách thần.danh từEN-VI Dict
  2. Các vị thần (của một dân tộc).danh từEN-VI Dict
  3. Lăng danh nhân, đền thờ các danh nhân.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old pantheon was open to visitors.

  2. The Greek pantheon includes many famous gods.

  3. The city built a pantheon for local heroes.

  4. the Egyptian pantheon

    các vị thần của Ai-cập