Nghĩa tiếng Việt
- Đền thờ bách thần.danh từEN-VI Dict
- Các vị thần (của một dân tộc).danh từEN-VI Dict
- Lăng danh nhân, đền thờ các danh nhân.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old pantheon was open to visitors.
-
The Greek pantheon includes many famous gods.
-
The city built a pantheon for local heroes.
-
the Egyptian pantheon
các vị thần của Ai-cập