TanroDictionary Sổ từ

panto

/ˈpæntəʊ/

Anh
0

panto là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kịch câm; diễn viên kịch câm; Kịch pantomim (một loại kịch câm thần thoại Anh); Ra hiệu kịch câm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kịch câm; diễn viên kịch câm.danh từEN-VI Dict
  2. Kịch pantomim (một loại kịch câm thần thoại Anh).danh từEN-VI Dict
  3. Ra hiệu kịch câm.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The school play included a funny panto.

  2. We watched a panto with songs and jokes.

  3. She panted the message across the room.