Nghĩa tiếng Việt
- Quần chật ống; áo nịt (quần bó sát người che hông, chân và bàn chân của phụ nữ).danh từEN-VI Dict
- Y phục tương tự che chân và thân người của các diễn viên nhào lộn, múa.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She wore black pantyhose with her skirt.
-
The dancer moved easily in bright pantyhose.