TanroDictionary Sổ từ

papal

/ˈpeɪpl/

Anh
0

papal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giáo hoàng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giáo hoàng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The papal visit drew a large crowd.