TanroDictionary Sổ từ

paper money

/ˌpeɪpə ˈmʌni/

Anh Thông dụng
0

paper money là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiền giấy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiền giấy.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The paper money appeared in the report.