/ˈpeɪpɜːˈməni/
paper-money là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiền giấy.
She paid with paper-money instead of coins.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm