TanroDictionary Sổ từ

paper-tape

/ˈpeɪpɜːˈteɪp/

Anh
0

paper-tape là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cuộn băng giấy (trong máy tính).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuộn băng giấy (trong máy tính).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old paper-tape fed through the machine.