Nghĩa tiếng Việt
- Cuộn băng giấy (trong máy tính).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old paper-tape fed through the machine.
/ˈpeɪpɜːˈteɪp/
paper-tape là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cuộn băng giấy (trong máy tính).
The old paper-tape fed through the machine.