Nghĩa tiếng Việt
- Nhà nghiên cứu văn bản trên giấy cói cổ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The papyrologist read the ancient paper carefully.
/ˌpæpəˈrɑːlədʒist/
papyrologist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhà nghiên cứu văn bản trên giấy cói cổ.
The papyrologist read the ancient paper carefully.