TanroDictionary

par

/ˈpɑːr/

Anh
0

par là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trung bình; bình thường; Sự ngang hàng; Tỷ giá; giá trung bình, mức trung bình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trung bình; bình thường.tính từEN-VI Dict
  2. Sự ngang hàng.danh từEN-VI Dict
  3. Tỷ giá; giá trung bình, mức trung bình.danh từEN-VI Dict
  4. , (như) paragraph.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Your work is par for this class.

  2. Her skills are on par with the best experts.

  3. We need to check the current par of exchange.

  4. He added a paragraph, then changed the par.

  5. on a par with

    ngang hàng với