Nghĩa tiếng Việt
- Tỷ giá hối đoái tương đương.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The par rate of exchange played a key role.
/ ɪksˈtʃeɪndʒ/
par rate of exchange là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tỷ giá hối đoái tương đương.
The par rate of exchange played a key role.