Nghĩa tiếng Việt
- Giá trị danh nghĩa, giá trị phiếm bản, mệnh giá.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The par value appeared in the report.
/pɑː(r)/
par value là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giá trị danh nghĩa, giá trị phiếm bản, mệnh giá.
The par value appeared in the report.