Nghĩa tiếng Việt
- Truyện ngụ ngôn; diễn đạt bằng ngụ ngôn ((cũng) parabolic).tính từEN-VI Dict
- (như) parabolic.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The teacher used a parabolical tale.
-
The curve looked parabolical on the chart.
/ˌperəˈbɪlɪkəl/
parabolical là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Truyện ngụ ngôn; diễn đạt bằng ngụ ngôn ((cũng) parabolic); (như) parabolic.
The teacher used a parabolical tale.
The curve looked parabolical on the chart.