TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ parachute – Cái dù (để nhảy); Thả bằng dù; Nhảy dù

parachute

/ˈpærəʃuːt/

Anh Thông dụng
0

parachute là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái dù (để nhảy); Thả bằng dù; Nhảy dù.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái dù (để nhảy).danh từEN-VI Dict
  2. Thả bằng dù.động từEN-VI Dict
  3. Nhảy dù.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The plane opened its parachute safely.

  2. They parachuted supplies to the remote camp.

  3. We watched him parachute from the sky.