Nghĩa tiếng Việt
- Người bào chữa, người bênh vực, người an ủi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her friend acted as a paraclete during the meeting.
/ˈpærəˌklit/
paraclete là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người bào chữa, người bênh vực, người an ủi.
Her friend acted as a paraclete during the meeting.