TanroDictionary Sổ từ

paraclete

/ˈpærəˌklit/

Anh
0

paraclete là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người bào chữa, người bênh vực, người an ủi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người bào chữa, người bênh vực, người an ủi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her friend acted as a paraclete during the meeting.