Nghĩa tiếng Việt
- Nghịch lý của tiết kiệm.danh từ
Ví dụ
-
She saw the paradox of thrift yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈθrɪft/
She saw the paradox of thrift yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép