Nghĩa tiếng Việt
- Ngược đời, nghịch lý.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
It was paradoxical to feel busy while resting.
/ˌpærəˈdɒksɪkl/
paradoxical là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngược đời, nghịch lý.
It was paradoxical to feel busy while resting.