TanroDictionary Sổ từ

paraffin

/ˈpɛrəfən/

Anh Thông dụng
0

paraffin là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Parafin; Đắp parafin; chữa bằng parafin.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Parafin.danh từEN-VI Dict
  2. Đắp parafin; chữa bằng parafin.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We used paraffin to coat the candle.

  2. The nurse will paraffin the sore finger.