Nghĩa tiếng Việt
- Glôbulin (trong huyết thanh).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The lab tested paraglobulin in the sample.
/ˌpærəˈɡlɑːbjən/
paraglobulin là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Glôbulin (trong huyết thanh).
The lab tested paraglobulin in the sample.