Nghĩa tiếng Việt
- Xem paraheliotropic, tính hướng ngược ánh sángdanh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The entry paraheliotropism points to paraheliotropic, tính hướng ngược ánh sáng.
/ˌperəθəˈlɪpəəˌtɪlz/
paraheliotropism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xem paraheliotropic, tính hướng ngược ánh sáng.
The entry paraheliotropism points to paraheliotropic, tính hướng ngược ánh sáng.