TanroDictionary Sổ từ

parakite

/ˈperəˌkaɪt/

Anh
0

parakite là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Diều dù (diều dùng làm dù); Diều không đuôi (để tiến hành những nghiên cứu khoa học không trung).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Diều dù (diều dùng làm dù).danh từEN-VI Dict
  2. Diều không đuôi (để tiến hành những nghiên cứu khoa học không trung).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A parakite can lift the camera high above.

  2. Scientists used a parakite for the test.