Nghĩa tiếng Việt
- Diều dù (diều dùng làm dù).danh từEN-VI Dict
- Diều không đuôi (để tiến hành những nghiên cứu khoa học không trung).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A parakite can lift the camera high above.
-
Scientists used a parakite for the test.