TanroDictionary Sổ từ

paralytic

/ˌpærəˈlɪtɪk/

Anh
0

paralytic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bị liệt; Bị tê liệt; Say mèm, say tí bỉ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bị liệt.tính từEN-VI Dict
  2. Bị tê liệt.tính từEN-VI Dict
  3. Say mèm, say tí bỉ.tính từEN-VI Dict
  4. Người bị liệt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The paralytic patient needed help walking.

  2. Her arm felt paralytic after the long ride.

  3. He was paralytic after the party.

  4. The play showed a paralytic with courage.