TanroDictionary Sổ từ

paranema

/pəɑːˈnemə/

Anh
0

paranema là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sợi nấm vô tính.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sợi nấm vô tính.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fungus formed a thin paranema on the bread.