Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) chứng paranoia, (thuộc) chứng hoang tưởng bộ phận.tính từEN-VI Dict
- Người bị paranoia, người mắc chứng hoang tưởng bộ phận.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He felt paranoiac and checked the door twice.
-
A paranoiac may worry about harmless noises.