TanroDictionary Sổ từ

paranoiac

/ˈpærənɔɪd/

Anh
0

paranoiac là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) chứng paranoia, (thuộc) chứng hoang tưởng bộ phận; Người bị paranoia, người mắc chứng hoang tưởng bộ phận.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) chứng paranoia, (thuộc) chứng hoang tưởng bộ phận.tính từEN-VI Dict
  2. Người bị paranoia, người mắc chứng hoang tưởng bộ phận.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He felt paranoiac and checked the door twice.

  2. A paranoiac may worry about harmless noises.