Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) chứng paranoia, (thuộc) chứng bệnh hoang tưởng.tính từEN-VI Dict
- người bị paranoia, người mắc bệnh hoang tưởng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He became paranoid about every strange noise.
-
The paranoid avoided the crowded bus.