Nghĩa tiếng Việt
- Tường chân mái; tường góc lan can; tường góc lan can; tường phòng hộ (trên đường ô tô).danh từEN-VI Dict
- Công sự mặt (ở phía trước hoà).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The wall had a low parapet along the top.
-
Soldiers stood behind the parapet.