TanroDictionary Sổ từ

parapet

/ˈpærəpɪt/

Anh
0

parapet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tường chân mái; tường góc lan can; tường góc lan can; tường phòng hộ (trên đường ô tô); Công sự mặt (ở phía trước hoà).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tường chân mái; tường góc lan can; tường góc lan can; tường phòng hộ (trên đường ô tô).danh từEN-VI Dict
  2. Công sự mặt (ở phía trước hoà).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The wall had a low parapet along the top.

  2. Soldiers stood behind the parapet.