Nghĩa tiếng Việt
- Đồ tế nhuyễn của riêng tây; đồ dùng linh tinh của cá nhân; phụ tùng linh tinh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her travel paraphernalia covered the whole table.
/ˌpærəfəˈneɪliə/
paraphernalia là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồ tế nhuyễn của riêng tây; đồ dùng linh tinh của cá nhân; phụ tùng linh tinh.
Her travel paraphernalia covered the whole table.