Nghĩa tiếng Việt
- Diễn tả bằng ngữ giải thích, có tính chất chú giải dài dòng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The teacher gave a paraphrastic summary.
/ˌpærəˈfræstɪk/
paraphrastic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Diễn tả bằng ngữ giải thích, có tính chất chú giải dài dòng.
The teacher gave a paraphrastic summary.