Nghĩa tiếng Việt
- Cận tâm lý học.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She read a parapsychological book last week.
/ˌperəpəstʃəˈpɑːlɪdʒɪk/
parapsychological là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cận tâm lý học.
She read a parapsychological book last week.