Nghĩa tiếng Việt
- Sự nghiên cứu các hiện tượng thần kinh ngoài lãnh vực tâm lý bình thường.danh từEN-VI Dict
- Cận tâm lý học.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She studied parapsychology at college.
-
Parapsychology is a small field of study.