Nghĩa tiếng Việt
- Sự bài tiết giả, sự bài tiết không bình thường.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The doctor noted parasecretion from the gland.
/ˌperəˌsekʃəˈner/
parasecretion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bài tiết giả, sự bài tiết không bình thường.
The doctor noted parasecretion from the gland.