TanroDictionary Sổ từ

parasymbiosis

/ˌperəsiːəˈzɪmbiːz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hiện tượng cộng sinh giả.danh từ

Ví dụ

  1. The fish and algae formed a parasymbiosis.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép