Nghĩa tiếng Việt
- Hiện tượng cộng sinh giả.danh từ
Ví dụ
-
The fish and algae formed a parasymbiosis.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌperəsiːəˈzɪmbiːz/
The fish and algae formed a parasymbiosis.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép