Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của parboilđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She parboiled the beans before cooking.
/pˈɑːbɔɪld/
parboiled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của parboil.
She parboiled the beans before cooking.