Nghĩa tiếng Việt
- Cắt, gọt, đẽo, xén; xén bớt chỗ nham nhở.động từEN-VI Dict
- (nghĩa bóng) giảm dần, bớt dần, làm nhỏ dần.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
You should pare the apple before you eat it.
-
We must pare the costs next month.
-
to pare a fruit
gọt vỏ quả