TanroDictionary Sổ từ

parenthetic

/ˌpærənˈθetɪkl/

Anh
0

parenthetic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đặt trong ngoặc đơn; chen vào giữa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đặt trong ngoặc đơn; chen vào giữa.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her parenthetic comment was clear and short.