TanroDictionary Sổ từ

parietes

/ˈperiːəts/

Anh
0

parietes là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thành vách (của một khoang trong cơ thể).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thành vách (của một khoang trong cơ thể).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The parietes of the room felt warm.