Nghĩa tiếng Việt
- Thành vách (của một khoang trong cơ thể).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The parietes of the room felt warm.
/ˈperiːəts/
parietes là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thành vách (của một khoang trong cơ thể).
The parietes of the room felt warm.