Nghĩa tiếng Việt
- Giáo xứ, giáo khu, xứ đạo, chín xứ.danh từEN-VI Dict
- Giáo dân.danh từEN-VI Dict
- Xã (ở Pháp...); quận (ở Louisiana, Hoa Kỳ).danh từEN-VI Dict
- Nhân dân trong xã (ở Pháp...); nhân dân trong quận (ở Louisiana, Hoa Kỳ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They attended a service at the local parish church.
-
The parish held a small food fair.
-
The parish built a new school.
-
The parish celebrated after the harvest.
-
parish church
nhà thờ chính xứ.