Nghĩa tiếng Việt
- Người dân trong giáo khu; người dân trong xã.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Each parishioner helped clean the hall.
/pəˈrɪʃənə(r)/
parishioner là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người dân trong giáo khu; người dân trong xã.
Each parishioner helped clean the hall.