Nghĩa tiếng Việt
- Hệ thống giá tương đương.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The pariti price system was important at work.
/ ˈsɪstəm/
pariti price system là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hệ thống giá tương đương.
The pariti price system was important at work.