Nghĩa tiếng Việt
- Bệnh Parkinson (bệnh mãn tín về hệ thần kinh làm cho các cơ bị rung và yếu).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The doctor explained his parkinsonism symptoms.
/ˈpɑːkɪnsnz dɪziːz/
parkinsonism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bệnh Parkinson (bệnh mãn tín về hệ thần kinh làm cho các cơ bị rung và yếu).
The doctor explained his parkinsonism symptoms.