Nghĩa tiếng Việt
- Bánh gừng giòn.danh từ
Ví dụ
-
The sweet parliament-cake crumbled in his hand.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpɑːrləməntˈkeɪk/
The sweet parliament-cake crumbled in his hand.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép