TanroDictionary Sổ từ

parliamentary

/ˌpɑːləˈmentri/

Anh
0

parliamentary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nghị trường; của nghị viện; Nghị viện Anh; do nghị viện Anh ban bố; Có thể dùng được ở nghị viện, được phép dùng trong nghị viện Anh (lời lẽ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nghị trường; của nghị viện.tính từEN-VI Dict
  2. Nghị viện Anh; do nghị viện Anh ban bố.tính từEN-VI Dict
  3. Có thể dùng được ở nghị viện, được phép dùng trong nghị viện Anh (lời lẽ).tính từEN-VI Dict
  4. Lịch sự.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old parliamentary hand spoke with great authority.

  2. The parliamentary rules were very strict.

  3. That word is not parliamentary in debate.

  4. She answered in a parliamentary tone.

  5. old parliamentary hand

    tay nghị sĩ già đời, nghị sĩ có nhiều kinh nghiệm nghị trường