Nghĩa tiếng Việt
- Phòng khách (ở nhà riêng).danh từEN-VI Dict
- Phòng khách riêng (ở khách sạn, quán trọ).danh từEN-VI Dict
- Mỹ cửa hiệu, dịch vụ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The family sat quietly in the parlour.
-
They shared tea in the parlour.
-
She opened a small parlour for haircuts.