Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất của xã; tính chất của giáo khu.danh từEN-VI Dict
- Tính chất địa phương hẹp hòi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her parochialiti made her ignore outside ideas.
-
His parochialiti limited his view of the world.