TanroDictionary Sổ từ

parochiality

/ˌperəʊʃiːˈæləti/

Anh
0

parochiality là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất của xã; tính chất của giáo khu; Tính chất địa phương hẹp hòi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất của xã; tính chất của giáo khu.danh từEN-VI Dict
  2. Tính chất địa phương hẹp hòi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her parochialiti made her ignore outside ideas.

  2. His parochialiti limited his view of the world.