TanroDictionary Sổ từ

parody

/ˈpærədi/

Anh Thông dụng
0

parody là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Văn nhại, thơ nhại; Sự nhại; Nhại lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Văn nhại, thơ nhại.danh từEN-VI Dict
  2. Sự nhại.danh từEN-VI Dict
  3. Nhại lại.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The film was a funny parody of school life.

  2. Her dance became a parody of the original.

  3. The comedian decided to parody the famous movie.

  4. to parody an author

    nhại lại một tác giả

  5. to parody a poem

    nhại lại một bài thơ