TanroDictionary Sổ từ

parolee

/pəˌroʊˈli/

Anh
0

parolee là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người được tha theo lời hứa danh dự.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người được tha theo lời hứa danh dự.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The parolee looked for honest work.