Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của parquetđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They parqueted the room with warm wood.
/ˈpɑːkeɪd/
parqueted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của parquet.
They parqueted the room with warm wood.