TanroDictionary Sổ từ

parquetry

/ˈpɑːrkətri/

Anh
0

parquetry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sàn gỗ; sàn packê; Việc lát sàn gỗ, việc lát sàn packê.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sàn gỗ; sàn packê.danh từEN-VI Dict
  2. Việc lát sàn gỗ, việc lát sàn packê.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old house had shiny parquetry.

  2. They admired the parquetry in the hall.