Nghĩa tiếng Việt
- Sàn gỗ; sàn packê.danh từEN-VI Dict
- Việc lát sàn gỗ, việc lát sàn packê.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old house had shiny parquetry.
-
They admired the parquetry in the hall.
/ˈpɑːrkətri/
parquetry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sàn gỗ; sàn packê; Việc lát sàn gỗ, việc lát sàn packê.
The old house had shiny parquetry.
They admired the parquetry in the hall.