TanroDictionary Sổ từ

parricide

/ˈpærɪsaɪd/

Anh
0

parricide là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kẻ giết cha; kẻ giết mẹ; kẻ giết người thân thích; Kẻ phản quốc; Tội giết cha; tội giết mẹ; tội giết người thân thích.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẻ giết cha; kẻ giết mẹ; kẻ giết người thân thích.danh từEN-VI Dict
  2. Kẻ phản quốc.danh từEN-VI Dict
  3. Tội giết cha; tội giết mẹ; tội giết người thân thích.danh từEN-VI Dict
  4. Tội phản quốc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The story followed a parricide in silence.

  2. The rebel was called a parricide.

  3. The novel centered on parricide and guilt.

  4. The trial ended with a charge of parricide.