Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của parrotđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She parroted his words without thinking.
/pˈærətɪd/
parroted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của parrot.
She parroted his words without thinking.